- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
backend (phần sau hệ thống); back-end (lập trình)
Phát triển backend rất khó.
backend (phần sau hệ thống); back-end (lập trình)
Phát triển backend rất khó.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
backend (phần sau hệ thống); back-end (lập trình)
backend (phần sau hệ thống); back-end (lập trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.