- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
tản thương; di tản (quân sự)
Thương binh cần được sơ tán.
tản thương; di tản (quân sự)
Thương binh cần được sơ tán.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
tản thương; di tản (quân sự)
tản thương; di tản (quân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.