- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
âm mũi sau (âm cuối -ng/-n vang ở họng)
Âm mũi sau là một âm tố trong tiếng Hán.
âm mũi sau (âm cuối -ng/-ŋ, lưỡi chạm vòm mềm)
âm mũi sau (âm cuối -ng/-n vang ở họng)
Âm mũi sau là một âm tố trong tiếng Hán.
âm mũi sau (âm cuối -ng/-ŋ, lưỡi chạm vòm mềm)
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
âm mũi sau (âm cuối -ng/-n vang ở họng)
âm mũi sau (âm cuối -ng/-n vang ở họng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.