- 口khẩu(miệng)
- 下hạ(phía dưới, thấp)
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
(Đài) ấn tượng; xuất sắc; đỉnh
Màn trình diễn của anh ấy thật sự rất ấn tượng!
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
(Đài) ấn tượng; xuất sắc; đỉnh
Màn trình diễn của anh ấy thật sự rất ấn tượng!
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
(Đài) ấn tượng; xuất sắc; đỉnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.