- 口khẩu(miệng)
- 下hạ(phía dưới, thấp)
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
sợ đến ngất xỉu; hoảng sợ ngất đi
Anh ấy sợ đến ngất xỉu rồi.
sợ đến ngất xỉu; khiếp sợ đến hoa mắt
Anh ấy bị dọa cho ngất xỉu.
bị sốc kinh hoàng; choáng váng vì sợ hãi
Anh ấy bị sốc rồi.
sợ đến ngất xỉu; hoảng sợ ngất đi
Anh ấy sợ đến ngất xỉu rồi.
sợ đến ngất xỉu; khiếp sợ đến hoa mắt
Anh ấy bị dọa cho ngất xỉu.
bị sốc kinh hoàng; choáng váng vì sợ hãi
Anh ấy bị sốc rồi.
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
sợ đến ngất xỉu; hoảng sợ ngất đi
sợ đến ngất xỉu; hoảng sợ ngất đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.