- 口khẩu(miệng)
- 下hạ(phía dưới, thấp)
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
sợ vỡ mật; hồn vía lên mây
Anh ấy sợ vỡ mật rồi.
sợ vỡ mật; kinh hồn bạt vía
Anh ấy bị dọa sợ chết khiếp rồi.
sợ vỡ mật; hồn vía lên mây
Anh ấy sợ vỡ mật rồi.
sợ vỡ mật; kinh hồn bạt vía
Anh ấy bị dọa sợ chết khiếp rồi.
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
sợ vỡ mật; hồn vía lên mây
sợ vỡ mật; hồn vía lên mây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.