- 口khẩu(miệng)
- 马mã(ngựa)
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
(lóng) khỉ (thường dùng hài hước hoặc tự trào của dân lao động khổ sai)
Anh ấy tự giễu mình là một con khỉ.
(lóng) khỉ (thường dùng hài hước hoặc tự trào của dân lao động khổ sai)
Anh ấy tự giễu mình là một con khỉ.
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
Miệng phát âm 'ma' như tiếng ngựa hí để hỏi có phải không.
(lóng) khỉ (thường dùng hài hước hoặc tự trào của dân lao động khổ sai)
(lóng) khỉ (thường dùng hài hước hoặc tự trào của dân lao động khổ sai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.