- 口khẩu(miệng)
- 巴ba(bám sát, mong cầu)
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
tiếng lộp bộp; tiếng tách tách; tiếng lép nhép (tượng thanh)
Hạt mưa rơi lộp bộp.
chép miệng; chặc lưỡi
Anh ấy chép miệng một cái.
rít (thuốc lào/tẩu); nhấp (môi)
Anh ấy rít thuốc lá.
tiếng lộp bộp; tiếng tách tách; tiếng lép nhép (tượng thanh)
Hạt mưa rơi lộp bộp.
chép miệng; chặc lưỡi
Anh ấy chép miệng một cái.
rít (thuốc lào/tẩu); nhấp (môi)
Anh ấy rít thuốc lá.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
Miệng bám vào câu nói, dùng 吧 để cầu mong hoặc xác nhận điều gì đó.
tiếng lộp bộp; tiếng tách tách; tiếng lép nhép (tượng thanh)
tiếng lộp bộp; tiếng tách tách; tiếng lép nhép (tượng thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.