- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nơi tiếp khách; đại sảnh tiếp kiến
Anh ấy nghe việc rất nghiêm túc.
nghe báo cáo việc triều chính; tư vấn việc quốc gia
Anh ấy thích nghe lời khuyên.
(văn) xử lý việc triều chính; thính chính
Anh ấy quản lý công việc rất nghiêm túc.
nơi tiếp khách; đại sảnh tiếp kiến
Anh ấy nghe việc rất nghiêm túc.
nghe báo cáo việc triều chính; tư vấn việc quốc gia
Anh ấy thích nghe lời khuyên.
(văn) xử lý việc triều chính; thính chính
Anh ấy quản lý công việc rất nghiêm túc.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
nơi tiếp khách; đại sảnh tiếp kiến
nơi tiếp khách; đại sảnh tiếp kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phòng tiếp khách; đại sảnh yết kiến
phòng tiếp khách; sảnh nghe việc; (văn) nghe báo cáo công việc
Anh ấy thích nghe ngóng.
phòng tiếp khách; đại sảnh yết kiến
phòng tiếp khách; sảnh nghe việc; (văn) nghe báo cáo công việc
Anh ấy thích nghe ngóng.