- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
dự họp (với tư cách người nghe)
Ngày mai tôi phải đi dự họp.
dự họp (với tư cách người nghe)
Ngày mai tôi phải đi dự họp.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
dự họp (với tư cách người nghe)
dự họp (với tư cách người nghe)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.