- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
viết chính tả; bài tập nghe chép
Hôm nay chúng tôi có bài chính tả.
Thầy giáo cho chúng tôi nghe chép mười từ mới.
nghe và chép lại; tả âm thanh; (âm nhạc) chép nhạc bằng tai
Tôi thích chép nhạc.
Anh ấy đã chép lại giai điệu của bài hát đó thành bản nhạc bằng cách nghe.
viết chính tả; bài tập nghe chép
Hôm nay chúng tôi có bài chính tả.
Thầy giáo cho chúng tôi nghe chép mười từ mới.
nghe và chép lại; tả âm thanh; (âm nhạc) chép nhạc bằng tai
Tôi thích chép nhạc.
Anh ấy đã chép lại giai điệu của bài hát đó thành bản nhạc bằng cách nghe.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
viết chính tả; bài tập nghe chép
viết chính tả; bài tập nghe chép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.