- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
phiên điều trần; phiên xét xử (pháp lý)
Phiên điều trần sẽ diễn ra vào ngày mai.
phiên điều trần; phiên xét xử (pháp lý)
Phiên điều trần sẽ diễn ra vào ngày mai.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Dưới mái nhà, quan tòa lắng nghe lời trình bày để xét xử kỹ càng.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
phiên điều trần; phiên xét xử (pháp lý)
phiên điều trần; phiên xét xử (pháp lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.