- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe có vẻ; nghe như
Nghe có vẻ thú vị.
nghe có vẻ; nghe ra (có vẻ đúng)
Nghe có vẻ rất hay.
nghe có vẻ; nghe như thể
Nghe có vẻ anh ấy rất bận.
nghe có vẻ; nghe như
Nghe có vẻ thú vị.
nghe có vẻ; nghe ra (có vẻ đúng)
Nghe có vẻ rất hay.
nghe có vẻ; nghe như thể
Nghe có vẻ anh ấy rất bận.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
nghe có vẻ; nghe như
nghe có vẻ; nghe như
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nghe có vẻ; nghe đồn
Tôi nghe được tin này.
nghe có vẻ; nghe đồn
Tôi nghe được tin này.