- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
nghe mãi chán; nghe đến phát ngán
Tôi nghe chán những bài hát này rồi.
nghe mãi chán; nghe đến phát ngán
Tôi nghe chán những bài hát này rồi.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
nghe mãi chán; nghe đến phát ngán
nghe mãi chán; nghe đến phát ngán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.