- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
thính giác; khả năng nghe
Thính giác của anh ấy rất tốt.
thính giác; khả năng nghe
Thính giác của anh ấy rất nhạy bén.
thính giác; khả năng nghe
Thính giác của anh ấy rất tốt.
thính giác; khả năng nghe
Thính giác của anh ấy rất nhạy bén.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
thính giác; khả năng nghe
thính giác; khả năng nghe
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.