thở phì phò; hổn hển
Anh ấy thở hổn hển leo lên núi.
thở hổn hển; rên rỉ
Anh ấy thút thít không nói nên lời.
thở phì phò; hổn hển
Anh ấy thở hổn hển leo lên núi.
thở hổn hển; rên rỉ
Anh ấy thút thít không nói nên lời.
thở phì phò; hổn hển
thở phì phò; hổn hển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.