- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
thông báo; thông cáo (đăng trên bảng, báo, trang web…)
Xin hãy xem thông báo này.
thông báo (đăng công khai); cáo thị
Anh ấy thông báo rằng sẽ rời đi.
thông báo; thông cáo (đăng công khai)
Xin hãy xem thông báo trên tường.
thông báo; thông cáo (đăng trên bảng, báo, trang web…)
Xin hãy xem thông báo này.
thông báo (đăng công khai); cáo thị
Anh ấy thông báo rằng sẽ rời đi.
thông báo; thông cáo (đăng công khai)
Xin hãy xem thông báo trên tường.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
thông báo; thông cáo (đăng trên bảng, báo, trang web…)
thông báo; thông cáo (đăng trên bảng, báo, trang web…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.