tiếng ken két; tiếng cọ kèn kẹt (tượng thanh)
Cánh cửa kêu kẽo kẹt một tiếng rồi mở ra.
tiếng kêu chút chít; tiếng cót két; tiếng kẽo kẹt (tượng thanh)
Chim hót líu lo.
tiếng ken két; tiếng cọ kèn kẹt (tượng thanh)
Cánh cửa kêu kẽo kẹt một tiếng rồi mở ra.
tiếng kêu chút chít; tiếng cót két; tiếng kẽo kẹt (tượng thanh)
Chim hót líu lo.
tiếng ken két; tiếng cọ kèn kẹt (tượng thanh)
tiếng kêu chút chít; tiếng cót két; tiếng kẽo kẹt (tượng thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.