ồn ào; làm náo loạn
// NGHĨA CHÍNHồn ào; làm náo loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đừng làm ồn!
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Họ thường xuyên cãi vã.
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.