- 口khẩu(miệng)
- 少thiểu(ít)
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Họ thường xuyên cãi nhau.
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Họ thường xuyên cãi nhau.
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
trở mặt; bất hòa; xung đột với nhau
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.