- 口khẩu(miệng)
- 少thiểu(ít)
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
ồn ào; làm náo loạn
Bọn trẻ đang làm ồn ở bên ngoài.
ồn ào; la ó; huyên náo
Họ ồn ào đòi ra ngoài.
ồn ào; huyên náo; la hét
Họ ồn ào đòi gặp quản lý.
ồn ào; làm náo loạn
Bọn trẻ đang làm ồn ở bên ngoài.
ồn ào; la ó; huyên náo
Họ ồn ào đòi ra ngoài.
ồn ào; huyên náo; la hét
Họ ồn ào đòi gặp quản lý.
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
Miệng kêu to ầm ĩ như đang hò hét để nhờ người giúp sức.
Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.
Miệng kêu to ầm ĩ như đang hò hét để nhờ người giúp sức.
ồn ào; làm náo loạn
ồn ào; làm náo loạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.