- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hít; hút; hấp thụ
Bệnh nhân cần thở oxy.
hít oxy; thở oxy
Bệnh nhân cần hấp thụ oxy.
hít; hút; hấp thụ
Bệnh nhân cần thở oxy.
hít oxy; thở oxy
Bệnh nhân cần hấp thụ oxy.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Khí có âm như 'dương' chính là oxy – loại khí nuôi sống muôn loài.
hít; hút; hấp thụ
hít; hút; hấp thụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.