- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
cuồng mèo; cưng mèo (lóng mạng, nũng nịu với mèo)
Tôi thích cưng nựng mèo.
cuồng mèo; cưng mèo (lóng mạng, nũng nịu với mèo)
Tôi thích cưng nựng mèo.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
cuồng mèo; cưng mèo (lóng mạng, nũng nịu với mèo)
cuồng mèo; cưng mèo (lóng mạng, nũng nịu với mèo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.