- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
chim hút mật (họ Meliphagidae)
Chim hút mật là một loài chim rất nhỏ.
chim hút mật (họ Meliphagidae)
Chim hút mật là một loài chim rất nhỏ.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim hút mật (họ Meliphagidae)
chim hút mật (họ Meliphagidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.