- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
ma cà rồng; (bóng) kẻ bóc lột tàn nhẫn
中吸取他人血液或利益的恶魔;贪心残酷的剥削者xīqǔ tārén xiěyè huò lìyì de èmó;tānxīn cánkù de báoxuē zhě
Anh ta là một kẻ hút máu người.
ma cà rồng; hút máu người
中喝别人血的怪物;比喻剥削他人的人hē biérén xuè de guàiwù;bǐyù bōxuē tārén de rén
Ma cà rồng là sinh vật trong truyền thuyết.
ma cà rồng; (bóng) kẻ bóc lột tàn nhẫn
中吸取他人血液或利益的恶魔;贪心残酷的剥削者xīqǔ tārén xiěyè huò lìyì de èmó;tānxīn cánkù de báoxuē zhě
Anh ta là một kẻ hút máu người.
ma cà rồng; hút máu người
中喝别人血的怪物;比喻剥削他人的人hē biérén xuè de guàiwù;bǐyù bōxuē tārén de rén
Ma cà rồng là sinh vật trong truyền thuyết.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
ma cà rồng; (bóng) kẻ bóc lột tàn nhẫn
ma cà rồng; (bóng) kẻ bóc lột tàn nhẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ma cà rồng; quỷ hút máu
中喝人血为生的怪物或坏人hē rén xuè wéi shēng de guàiwù huò huàirén
ma cà rồng; hút máu người
中在故事中,一种吸人血液、害人的妖怪或幽灵zài gùshì zhōng, yī zhǒng xī rén xiěyè, hàirén de yāoguai huò yōuling
ma cà rồng; quỷ hút máu
中喝人血为生的怪物或坏人hē rén xuè wéi shēng de guàiwù huò huàirén
ma cà rồng; hút máu người
中在故事中,一种吸人血液、害人的妖怪或幽灵zài gùshì zhōng, yī zhǒng xī rén xiěyè, hàirén de yāoguai huò yōuling