- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
nắp thanh quản; nắp hầu
Nắp thanh quản là một phần của cổ họng.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
nắp thanh quản; nắp hầu
Nắp thanh quản là một phần của cổ họng.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
nắp thanh quản; nắp hầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.