- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
(khẩu) bị đổ bể; thất bại; tan vỡ
Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.
thất bại; đổ bể; (của kế hoạch/sự việc) tan vỡ
Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.
(khẩu) (của một mối quan hệ) chia tay; đổ vỡ; tan vỡ
(khẩu) bị đổ bể; thất bại; tan vỡ
Kế hoạch của chúng ta đã thất bại rồi.
thất bại; đổ bể; (của kế hoạch/sự việc) tan vỡ
Kế hoạch của anh ấy đã thất bại.
(khẩu) (của một mối quan hệ) chia tay; đổ vỡ; tan vỡ
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
(khẩu) bị đổ bể; thất bại; tan vỡ
(khẩu) bị đổ bể; thất bại; tan vỡ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Họ đã chia tay rồi.
Họ đã chia tay rồi.