- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
máy thổi lá
Tôi cần một cái máy thổi lá để dọn dẹp sân.
máy thổi lá
Tôi cần một cái máy thổi lá để dọn dẹp sân.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
máy thổi lá
máy thổi lá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.