- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi kèn; thổi nhạc cụ đồng
Anh ấy thích thổi kèn.
thổi kèn; thổi nhạc cụ đồng
Anh ấy thích thổi kèn.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
thổi kèn; thổi nhạc cụ đồng
thổi kèn; thổi nhạc cụ đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.