- 口khẩu(miệng)
- 欠khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
thổi hơi; thổi khí (vào)
thổi hơi; thổi khí (vào)
Anh ấy thổi bong bóng.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thổi hơi; thổi khí (vào)
Anh ấy thổi bong bóng.
thổi hơi; thổi khí (vào)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.