âm thanh của thần chú Phật giáo; (âm) hồng (trong chú ngữ)
gầm; rống; hú (tiếng thú)
dùng trong 吽牙 [ou2 ya2]
âm thanh của thần chú Phật giáo; (âm) hồng (trong chú ngữ)
gầm; rống; hú (tiếng thú)
Con sư tử gầm lên một tiếng.
gầm; hét; quát
Con bò rống lên một tiếng.
dùng trong 吽牙 [ou2 ya2]
âm thanh của thần chú Phật giáo; (âm) hồng (trong chú ngữ)
Anh ấy đang niệm chữ Hōng.
gầm; rống; hú (tiếng thú)
Con sư tử gầm lên một tiếng.
gầm; hét; quát
Con bò rống lên một tiếng.
dùng trong 吽牙 [ou2 ya2]
âm thanh của thần chú Phật giáo; (âm) hồng (trong chú ngữ)
Anh ấy đang niệm chữ Hōng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.