- 辶sước(đi, bước chân)
- 屰nghịch(ngược, đảo ngược)
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
ợ; nấc cụt
Anh ấy cứ nấc cụt mãi.
nấc cụt; ợ hơi
Anh ấy ăn quá nhanh nên bị nấc cụt.
ợ; nấc cụt
Anh ấy cứ nấc cụt mãi.
nấc cụt; ợ hơi
Anh ấy ăn quá nhanh nên bị nấc cụt.
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
Đi ngược chiều người khác chính là ý nghĩa của chữ 逆 (nghịch).
ợ; nấc cụt
ợ; nấc cụt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.