- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
tan vỡ; thất bại; không thành
Kế hoạch của chúng tôi đã thất bại.
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
tan vỡ; thất bại; không thành
tan vỡ; thất bại; không thành
Kế hoạch của chúng tôi đã thất bại.
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
tan vỡ; thất bại; không thành
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
tan vỡ; thất bại; không thành
tan vỡ; thất bại; không thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.