- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
hoàn thành (dự án); kết thúc công trình
Dự án này đã hoàn thành.
hoàn thành (dự án); kết thúc công trình
Dự án này đã hoàn thành.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
hoàn thành (dự án); kết thúc công trình
hoàn thành (dự án); kết thúc công trình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.