- 牛ngưu(con bò)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
hết sạch; cạn kiệt
Thức ăn của chúng tôi đã hết rồi.
hết sạch; cạn kiệt
Hàng tồn kho đã hết.
hết sạch; cạn kiệt
Thức ăn của chúng tôi đã hết rồi.
hết sạch; cạn kiệt
Hàng tồn kho đã hết.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
Dùng miệng tuyên cáo như tiếng bò rống vang xa, ai cũng nghe thấy.
hết sạch; cạn kiệt
hết sạch; cạn kiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.