lầm bầm; lầu bầu (tiếng lầm nhầm trong miệng)
Anh ấy lẩm bẩm không nói nên lời.
thì thầm; thầm thì
Họ đang thì thầm gì vậy?
thì thầm; lầm bầm (mấp máy môi)
Anh ấy lẩm bẩm, không dám nói ra.
lầm bầm; lầu bầu (tiếng lầm nhầm trong miệng)
Anh ấy lẩm bẩm không nói nên lời.
thì thầm; thầm thì
Họ đang thì thầm gì vậy?
thì thầm; lầm bầm (mấp máy môi)
Anh ấy lẩm bẩm, không dám nói ra.
lầm bầm; lầu bầu (tiếng lầm nhầm trong miệng)
lầm bầm; lầu bầu (tiếng lầm nhầm trong miệng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.