- 見kiến(nhìn thấy)
- 爫táo(bàn tay (từ trên xuống))
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
vị giác; cảm giác về mùi vị
Vị giác là một trong năm giác quan.
vị giác; khứu vị
vị giác; cảm giác về mùi vị
Vị giác là một trong năm giác quan.
vị giác; khứu vị
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
vị giác; cảm giác về mùi vị
vị giác; cảm giác về mùi vị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.