ồn ào; huyên náo
chu môi; chu miệng (ra hiệu)
ồn ào; huyên náo
chu môi; chu miệng (ra hiệu)
ồn ào; huyên náo
Anh ấy nói không ngừng.
tiếng kêu gọi "nhìn kìa!"
Nao, bạn nhìn kìa!
chu môi; chu miệng (ra hiệu)
Cô ấy bĩu môi không nói gì.
ồn ào; huyên náo
Anh ấy nói không ngừng.
tiếng kêu gọi "nhìn kìa!"
Nao, bạn nhìn kìa!
chu môi; chu miệng (ra hiệu)
Cô ấy bĩu môi không nói gì.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.