tiếng ngáy; tiếng khò khè; tiếng gừ gừ (của mèo) (tượng thanh)
Anh ấy luôn ngáy khi ngủ.
tiếng ngáy; tiếng khò khè; tiếng gừ gừ (của mèo) (tượng thanh)
Anh ấy luôn ngáy khi ngủ.
tiếng ngáy; tiếng khò khè; tiếng gừ gừ (của mèo) (tượng thanh)
tiếng ngáy; tiếng khò khè; tiếng gừ gừ (của mèo) (tượng thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.