tiếng ngáy (tượng thanh)
Anh ấy luôn ngáy khi ngủ.
tiếng khò khè; tiếng ngáy (âm thanh)
Anh ấy luôn khò khè khi ngủ.
tiếng ngáy (tượng thanh)
Anh ấy luôn ngáy khi ngủ.
tiếng khò khè; tiếng ngáy (âm thanh)
Anh ấy luôn khò khè khi ngủ.
tiếng ngáy (tượng thanh)
tiếng ngáy (tượng thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.