rống; gầm rú (của thú vật)
Sư tử đang gầm rống.
khóc lóc; gào khóc; rống lên
Anh ấy vừa gào thét vừa chạy ra ngoài.
kêu la; gào khóc
Anh ấy đau đớn kêu gào.
rống; gầm rú (của thú vật)
Sư tử đang gầm rống.
khóc lóc; gào khóc; rống lên
Anh ấy vừa gào thét vừa chạy ra ngoài.
kêu la; gào khóc
Anh ấy đau đớn kêu gào.
rống; gầm rú (của thú vật)
rống; gầm rú (của thú vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.