- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
ngày lễ mừng tên (truyền thống kỷ niệm tên đặt vào một ngày nhất định trong năm)
Hôm nay là ngày đặt tên của tôi.
ngày lễ mừng tên (truyền thống kỷ niệm tên đặt vào một ngày nhất định trong năm)
Hôm nay là ngày đặt tên của tôi.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày lễ mừng tên (truyền thống kỷ niệm tên đặt vào một ngày nhất định trong năm)
ngày lễ mừng tên (truyền thống kỷ niệm tên đặt vào một ngày nhất định trong năm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.