- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
người hòa giải; người dàn xếp mâu thuẫn
Anh ấy là một người hoà giải.
người hay hòa giải (cách gọi tiêu cực); kẻ làm hòa; người chuyên dàn xếp
Anh ấy là một người hòa giải.
người hòa giải; người dàn xếp mâu thuẫn
Anh ấy là một người hoà giải.
người hay hòa giải (cách gọi tiêu cực); kẻ làm hòa; người chuyên dàn xếp
Anh ấy là một người hòa giải.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
người hòa giải; người dàn xếp mâu thuẫn
người hòa giải; người dàn xếp mâu thuẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.