- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hội nghị hòa bình
Họ đang tổ chức hội nghị hòa bình.
hội nghị hòa bình
Họ đang tổ chức hội nghị hòa bình.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội nghị hòa bình
hội nghị hòa bình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.