- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hòa nhã; vui vẻ thân thiện
Họ luôn nói chuyện hòa nhã.
hòa nhã; vui vẻ thân thiện
Họ luôn nói chuyện hòa nhã.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hòa nhã; vui vẻ thân thiện
hòa nhã; vui vẻ thân thiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.