- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
ván cờ hòa; hòa cờ
Ván cờ này là hòa.
ván cờ hòa
ván cờ hòa; hòa cờ
Ván cờ này là hòa.
ván cờ hòa
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
ván cờ hòa; hòa cờ
ván cờ hòa; hòa cờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.