- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hòa âm; âm thanh hòa quyện
Hòa âm của bài hát này rất hay.
Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
hòa âm; âm thanh hòa quyện
Hòa âm của bài hát này rất hay.
Anh trai tôi có hứng thú với tiếng Anh và âm nhạc.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
hòa âm; âm thanh hòa quyện
hòa âm; âm thanh hòa quyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.