lời nguyền; phép chú; câu thần chú
中一种据说有魔力的话语或声音yī zhǒng jùshuō yǒu móulì de huàyǔ huò shēngyīn
Anh ấy đã niệm một câu thần chú.
lời nguyền; phép chú; nguyền rủa
中用言语表示希望别人遭殃或不幸的意思yòng yányǔ biǎoshì xīwàng biérén zāoyāng huò búxìng de yìsi
Anh ấy đã nguyền rủa tôi.
lời nguyền; phép chú; nguyền rủa
中坏话或魔法,使人遭遇不幸huàihuà huò móhuà、shǐ rén zāoyù búxìng
Anh ấy đã nguyền rủa tôi.
nguyền rủa; đặt lời nguyền lên ai; phù chú
中用坏话或魔力对某人表示希望其遭遇不幸yòng huàihuà huò móulì duì mǒurén biǎoshì xīwàng qī zāoyù búxìng
Anh ấy bị phù thủy nguyền rủa.
chỉ trích; mắng nhiếc
中用粗鲁或恶毒的言语骂人、贬低他人yòng cūlǔ huò èdú de yányǔ màrén、 biǎndī tārén
Anh ta đã nguyền rủa người đó.
lời nguyền; phép chú; câu thần chú
中一种据说有魔力的话语或声音yī zhǒng jùshuō yǒu móulì de huàyǔ huò shēngyīn
Anh ấy đã niệm một câu thần chú.
lời nguyền; phép chú; nguyền rủa
中用言语表示希望别人遭殃或不幸的意思yòng yányǔ biǎoshì xīwàng biérén zāoyāng huò búxìng de yìsi
Anh ấy đã nguyền rủa tôi.
lời nguyền; phép chú; nguyền rủa
中坏话或魔法,使人遭遇不幸huàihuà huò móhuà、shǐ rén zāoyù búxìng
Anh ấy đã nguyền rủa tôi.
nguyền rủa; đặt lời nguyền lên ai; phù chú
中用坏话或魔力对某人表示希望其遭遇不幸yòng huàihuà huò móulì duì mǒurén biǎoshì xīwàng qī zāoyù búxìng
Anh ấy bị phù thủy nguyền rủa.
chỉ trích; mắng nhiếc
中用粗鲁或恶毒的言语骂人、贬低他人yòng cūlǔ huò èdú de yányǔ màrén、 biǎndī tārén
Anh ta đã nguyền rủa người đó.