tiếng rắc; tiếng gãy vỡ (từ tượng thanh)
Cành cây gãy cái rắc.
tiếng "rắc"; tiếng "cắc" (âm thanh khi cắt, bẻ gãy hoặc chụp ảnh)
Với một tiếng 'cạch', cành cây gãy rồi.
(khẩu) rắc; xoẹt; (tiếng động khi cắt, bẻ gãy)
tiếng rắc; tiếng gãy vỡ (từ tượng thanh)
Cành cây gãy cái rắc.
tiếng "rắc"; tiếng "cắc" (âm thanh khi cắt, bẻ gãy hoặc chụp ảnh)
Với một tiếng 'cạch', cành cây gãy rồi.
(khẩu) rắc; xoẹt; (tiếng động khi cắt, bẻ gãy)
tiếng rắc; tiếng gãy vỡ (từ tượng thanh)
tiếng rắc; tiếng gãy vỡ (từ tượng thanh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.