- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
bụng kêu sôi ọc ọc; tiếng bụng đói kêu
Bụng tôi kêu ùng ục.
bụng kêu sôi ọc ọc; tiếng bụng đói kêu
Bụng tôi kêu ùng ục.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
bụng kêu sôi ọc ọc; tiếng bụng đói kêu
bụng kêu sôi ọc ọc; tiếng bụng đói kêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.